domain of a function

Học thuật
Thân thiện
domain of a function

The graph shows the domain of a function along the x-axis.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Miền xác định của một hàm: Tập hợp tất cả các giá trị đầu vào (giá trị của biến độc lập) tại đó hàm số được định nghĩa cho ra một kết quả đầu ra duy nhất. tập hợp các giá trị bạn có thể thay vào hàm một cách hợp lệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • For the function f(x) = 1/x, the domain of the function is all real numbers except zero. (Đối với hàm số f(x) = 1/x, miền xác định của hàm tất cả các số thực trừ số không.)
    • Finding the domain of a function is the first step in analyzing its behavior. (Việc tìm miền xác định của một hàm bước đầu tiên trong phân tích hành vi của .)
    • The domain of the square root function consists of all non-negative numbers. (Miền xác định của hàm căn bậc hai bao gồm tất cả các số không âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Restrict the domain of a function": Hạn chế/ thu hẹp miền xác định của một hàm.

    • We can restrict the domain of a function to make it invertible. (Chúng ta có thể hạn chế miền xác định của một hàm để làm cho khả nghịch.)
  • "Natural domain of a function": Miền xác định tự nhiên của một hàm (tập hợp lớn nhất các số thực hàm có thể áp dụng được).

    • The natural domain of the logarithmic function is the set of positive real numbers. (Miền xác định tự nhiên của hàm lôgarit tập hợp các số thực dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Domain (n): Miền xác định (thường được dùng tắt thay cho "domain of a function" trong ngữ cảnh toán học).

    • What is the domain of this function? (Miền xác định của hàm này ?)
  • Codomain (n): Miền giá trị đến (tập hợp chứa tất cả các giá trị đầu ra có thể có của hàm).

  • Range (n): Tập giá trị (tập hợp tất cả các giá trị đầu ra thực tế hàm tạo ra).
Từ đồng nghĩa
  • Input set: Tập hợp đầu vào.
  • Set of definition: Tập xác định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp liên quan đến thuật ngữ toán học này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến thuật ngữ toán học này.)

domain of a function

The graph shows the domain of a function along the x-axis.

Noun
  1. miền xác định của một hàm

Từ đồng nghĩa